Nhu cầu vi chất của trẻ 1–3 và 4–6 tuổi (Thông tư 43/2014/TT-BYT)
Cập nhật 01/11/2026 · Khẩu Phần, đối chiếu văn bản gốc ở cuối bài · Ước tính tham khảo, không phải tư vấn pháp lý
Trả lời ngắn: phụ lục Thông tư 43/2014/TT-BYT có bảng nhu cầu vi chất theo nhóm tuổi (bảng này không có năng lượng):
| Vi chất (mỗi ngày) | 1–3 tuổi | 4–6 tuổi |
|---|---|---|
| Canxi | 500 mg | 600 mg |
| Magie | 65 mg | 76 mg |
| Phospho | 460 mg | 500 mg |
| Iốt | 90 µg | 90 µg |
| Sắt (giá trị sinh học khẩu phần 5% / 10% / 15%) | 11,6 / 7,7 / 5,8 mg | 12,6 / 8,4 / 6,3 mg |
| Kẽm (hấp thu tốt / vừa / kém) | 2,4 / 4,1 / 8,4 mg | 3,1 / 5,1 / 10,3 mg |
| Vitamin A | 400 mcg | 450 mcg |
| Vitamin D | 5 mcg | 5 mcg |
| Vitamin C | 30 mg | 30 mg |
| Vitamin B1 / B2 | 0,5 / 0,5 mg | 0,6 / 0,6 mg |
Chúng tôi chưa kiểm Thông tư 43/2014 còn hiệu lực hay đã được thay. Công cụ của trang chỉ tính năng lượng và P/L/G theo Chương trình GDMN, không tính vi chất.
Thông tin tham khảo, không phải tư vấn dinh dưỡng hay y tế.